faux pas

/'fou'pɑ:/
danh từ
  1. sự lỗi lầm, sự thiếu sót (làm tổn thương đến danh dự của mình)
  2. sự vi phạm quy ước xã hội
  3. lời nói lỡ; hành động tếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

faux pas
A guest commits a faux pas by wearing casual clothes to a formal dinner.